Trọn bộ từ vựng A1 tiếng Đức theo chủ đề

từ vựng a1 tiếng đức

Từ vựng A1 tiếng Đức là bước đầu quan trọng để người học tiếng Đức làm quen với ngôn ngữ, cách phát âm và các mẫu câu giao tiếp cơ bản. Trong bài viết này, Deutschfuns sẽ tổng hợp cho bạn trọn bộ từ vựng A1 tiếng Đức theo từng chủ đề để bạn ghi nhớ nhanh hơn và dễ dàng áp dụng vào giao tiếp. 

Từ vựng A1 tiếng Đức chủ đề gia đình

Tiếng ĐứcTiếng Việt
die FamilieGia đình
der VaterBố
die MutterMẹ
der SohnCon trai
die TochterCon gái
der BruderAnh em trai
die SchwesterChị em gái
der OpaÔng 
die Oma
der OnkelDượng
die Tante
der CousinAnh em họ
die CousineAnh em họ
der MannChồng
die FrauVợ
das KindĐứa trẻ
der JungeCậu bé
das MädchenCô bé
der FreundBạn trai
die FreundinBạn gái

Từ vựng A1 tiếng Đức chủ đề chào hỏi

Tiếng ĐứcTiếng Việt
HalloXin chào
Guten MorgenChào buổi sáng
Guten AbendChào buổi tối
Wie geht’s?Bạn có khỏe không?
Ich heiße…Tôi tên là…
Ich komme aus…Tôi đến từ…
Wie heißt du?Bạn tên là gì?
Freut michRất vui được gặp bạn
TschüssTạm biệt
Bis baldHẹn gặp lại

Chủ đề công việc và nghề nghiệp

Tiếng ĐứcTiếng Việt
der Lehrer / die LehrerinGiáo viên
der Arzt / die ÄrztinBác sĩ
der IngenieurKỹ sư
die FirmaCông ty
das BüroVăn phòng
das ProjektDự án
der KellnerPhục vụ bàn
der FriseurThợ làm tóc
der BäckerThợ làm bánh
der PolizistCảnh sát
der BauerNông dân
từ vựng a1 tiếng đức
Từ vựng A1 tiếng Đức chủ đề nghề nghiệp

Từ vựng A1 tiếng Đức chủ đề thời gian

Tiếng ĐứcTiếng Việt
die UhrĐồng hồ
die StundeGiờ
die MinutePhút
die SekundeGiây
heuteHôm nay
gesternHôm qua
morgenNgày mai
die WocheTuần
der MonatTháng
das JahrNăm
der MontagThứ hai
der DienstagThứ ba
der MittwochThứ tư
der DonnerstagThứ năm
der FreitagThứ sáu
der SamstagThứ bảy
der SonntagChủ nhật

Chủ đề mua sắm

Tiếng ĐứcTiếng Việt
einkaufenMua sắm
der SupermarktSiêu thị
der MarktChợ
das GeschäftCửa hàng
das GeldTiền
der PreisGiá cả
bezahlenThanh toán
die KasseQuầy thanh toán
billigRẻ
teuerĐắt
die EinkaufslisteDanh sách mua sắm
der KundeKhách hàng
die KundinKhách hàng
der EinkaufswagenXe đẩy hàng
der RabattGiảm giá
das KaufhausTrung tâm thương mại
die QuittungHóa đơn

Chủ đề đồ ăn và thức uống

Tiếng ĐứcTiếng Việt
das BrotBánh mì
die MilchSữa
der KäsePhô mai
das FleischThịt
der Fisch
das GemüseRau
der ApfelQuả táo
die BananeChuối
das WasserNước
der KaffeeCà phê
das ObstHoa quả
der TeeTrà
từ vựng a1 tiếng đức
Từ vựng A1 tiếng Đức chủ đề đồ ăn

Từ vựng A1 tiếng Đức chủ đề nhà cửa

Tiếng ĐứcTiếng Việt
das HausNhà
die WohnungCăn hộ
das ZimmerPhòng
das SchlafzimmerPhòng ngủ
die KücheBếp
das WohnzimmerPhòng khách
die ToiletteNhà vệ sinh
das FensterCửa sổ
der TischBàn
die StuhlGhế
das BettGiường
die LampeĐèn

Từ vựng A1 tiếng Đức chủ đề sức khỏe

Tiếng ĐứcTiếng Việt
gesundKhỏe mạnh
krankỐm
die MedizinThuốc
der KopfĐầu
der BauchBụng
der ArmCánh tay
das BeinChân
der RückenLưng
der SchmerzĐau
der HustenHo
der FieberSốt
die TabletteThuốc viên
das PflasterBăng dán
die SpritzenTiêm

Chủ đề thời tiết

Tiếng ĐứcTiếng Việt
die SonneMặt trời
der RegenMưa
der SchneeTuyết
die WolkenMây
der WindGió
heißNóng
kaltLạnh
bewölktNhiều mây
warmẤm áp
stürmischBão tố

Chủ đề du lịch

Tiếng ĐứcTiếng Việt
die ReiseChuyến du lịch
das HotelKhách sạn
der BahnhofNhà ga
der FlughafenSân bay
der KofferVa li
der ReisepassHộ chiếu
das FlugzeugMáy bay
das AutoXe hơi
die KarteBản đồ
der ReiseführerHướng dẫn viên du lịch

Từ vựng A1 tiếng Đức chủ đề màu sắc

Tiếng ĐứcTiếng Việt
rotMàu đỏ
blauXanh dương
grünXanh lá
gelbVàng
weißTrắng
schwarzĐen
braunNâu
orangeCam
lilaTím
rosaHồng
braunNâu
grauXám
từ vựng a1 tiếng đức
Từ vựng A1 tiếng Đức chủ đề màu sắc

Từ vựng A1 tiếng Đức chủ đề động vật

Tiếng ĐứcTiếng Việt
der HundChó
die KatzeMèo
das PferdNgựa
der VogelChim
der Fisch
die MausChuột
der ElefantVoi
der TigerHổ
das KrokodilCá sấu
die SchlangeRắn
das SchweinLợn
die BieneOng
das SchafCừu
die Kuh
das Huhn

Chủ đề phương tiện giao thông

Tiếng ĐứcTiếng Việt
das AutoXe hơi
der BusXe buýt
der ZugTàu hỏa
das FahrradXe đạp
das TaxiTaxi
das SchiffTàu thủy
die StraßenbahnTàu điện
das MotorradXe gắn máy
das FlugzeugMáy bay
der LastwagenXe tải
das BootThuyền
die FährePhà
das FeuerwehrautoXe cứu hỏa
das MopedXe mô tô
die U-BahnTàu điện ngầm

Từ vựng A1 tiếng Đức chủ đề cảm xúc

Tiếng ĐứcTiếng Việt
glücklichHạnh phúc
traurigBuồn
müdeMệt mỏi
aufgeregtHồi hộp
gelangweiltChán chường
verliebtĐang yêu
sauerTức giận
überraschtNgạc nhiên
nervösLo lắng
entspanntThư giãn
stolzTự hào
neugierigTò mò
ruhigBình tĩnh

Chủ đề hoạt động hằng ngày

Tiếng ĐứcTiếng Việt
aufstehenThức dậy
frühstückenĂn sáng
arbeitenLàm việc
kochenNấu ăn
lesenĐọc sách
fernsehenXem TV
spazieren gehenĐi dạo
einkaufenMua sắm
schlafenNgủ
lernenHọc

Từ vựng A1 tiếng Đức chủ đề số đếm

Tiếng ĐứcTiếng Việt
einsMột
zweiHai
dreiBa
vierBốn
fünfNăm
sechsSáu
siebenBảy
achtTám
neunChín
zehnMười
elfMười một
zwölfMười hai

Chủ đề hỏi đáp

Tiếng ĐứcTiếng Việt
Wer?Ai?
Was?Cái gì?
Wo?Ở đâu?
Wann?Khi nào?
Warum?Tại sao?
Wie?Như thế nào?
Wie viel?Bao nhiêu?
Wie lange?Bao lâu?
Wie geht’s?Còn khỏe không?
Was ist das?Đây là cái gì?
Wie spät ist es?Bây giờ là mấy giờ?
Wo wohnst du?Bạn sống ở đâu?
Wie alt bist du?Bạn bao nhiêu tuổi?
Was machst du?Bạn làm nghề gì?
Hast du Geschwister?Bạn có anh chị em không?
Können Sie mir helfen?Bạn có thể giúp tôi không?
Wie viel kostet das?Cái này giá bao nhiêu?
Kann ich bezahlen?Tôi có thể thanh toán không?

Từ vựng A1 tiếng Đức chủ đề trang phục

Tiếng ĐứcTiếng Việt
das HemdÁo sơ mi
die HoseQuần dài
der RockVáy
die JackeÁo khoác
die SchuheGiày
der StiefelỦng
die Mütze
die HandschuheGăng tay
das T-ShirtÁo thun
das KleidVáy liền

Chủ đề địa điểm

Tiếng ĐứcTiếng Việt
die SchuleTrường học
das KrankenhausBệnh viện
die BibliothekThư viện
der MarktChợ
der BahnhofNhà ga
der SupermarktSiêu thị
der ParkCông viên
das RestaurantNhà hàng
das KinoRạp chiếu phim
die KircheNhà thờ
das HotelKhách sạn

Từ vựng A1 tiếng Đức chủ đề quốc gia

Tiếng ĐứcTiếng Việt
das LandQuốc gia
das DeutschlandNước Đức
das FrankreichNước Pháp
das SpanienTây Ban Nha
das ItalienNước Ý
das ChinaTrung Quốc
das RusslandNga
die SchweizThụy Sĩ

Hy vọng bài viết đã giúp bạn tìm được phương pháp học từ vựng A1 tiếng Đức phù hợp và hiệu quả. Hãy đặt mục tiêu và duy trì thói quen học từ vựng mỗi ngày, bạn sẽ sớm nhận thấy sự cải thiện rõ rệt trong khả năng giao tiếp cũng như mức độ hiểu tiếng Đức của mình.

Share the Post:
Bài viết gần đây
Scroll to Top